Tìm kiếm nâng cao

Số truy cập:

Giá cả thị trường

  
Dạng tài liệu : Bài trích bản tin
Ngôn ngữ tài liệu : vie
Tên nguồn trích : Nông thôn đổi mới
Dữ liệu nguồn trích : 2005/Số 51/Bảo quản - Chế biến - Tiêu thụ
Đề mục : 06.01 Các vấn đề chung
Từ khoá : Giá cả thị trường Giá tiêu dùng
Nội dung:


Diễn biến thị trường trong nước và thế giới
Năm 2006 có thể thiếu 150.000 - 200.000 tấn đường
Ngày 11/12, Hiệp hội Mía đường Việt Nam cho biết, đến nay đã có 40/42 nhà máy đường trong nước hoạt động trở lại.
Theo Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, mặc dù hiện nay các nhà máy đường ở phía Bắc đã cơ bản thỏa thuận xong hợp đồng mua mía của nông dân với giá 420.000 đồng/tấn cho loại mía 10 chữ đường, nhưng đã xuất hiện hiện tượng thiếu mía nguyên liệu.
Dự kiến, các nhà máy đường chỉ ép được khoảng 70%-80% so với kế hoạch niên vụ 2005-2006; tương ứng sản lượng chỉ có thể sản xuất được khoảng 1 triệu tấn đường. Trong khi nhu cầu trong nước cần khoảng 1,2 triệu tấn đường thì dự kiến sẽ phải nhập thêm 150.000 – 200.000 tấn đường thô trong năm 2006.
Trong những ngày đầu tháng 12, giá bán buôn đường trên thị trường tiếp tục đứng ở mức cao và đã tăng trung bình 200 đồng/kg. Dự kiến từ nay đến Tết Nguyên đán Bính Tuất, giá đường có thể sẽ còn tăng.
Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 14 tháng 12 năm 2005
**************************
Thị trường cà phê thế giới sẽ dư thừa cung trong năm tới?
Theo nhà phân tích Andrea Thompson của CoffeeNetwork, sản lượng cà phê thế giới sẽ vượt cầu trong niên vụ 2006/07 với mức dư thừa là 5 triệu bao sau khi thâm hụt 5,4 triệu bao trong niên vụ 2005/06.
Tổng khối lượng cà phê thu hoạch của thế giới vụ tới ít nhất là 124 triệu bao từ mức 111,4 triệu bao của vụ 2005/06 nhờ sự phục hồi của các nước sản xuất chính như Việt Nam và Braxin.
Tuy nhiên, với mức tăng trưởng vững của cầu, thị trường thế giới sẽ lại thâm hụt trong hai năm kế tiếp 2007/08.
Ngoài Braxin và Việt Nam, sản lượng cà phê của Colombia dự kiến cũng sẽ tăng cao nhờ sự tăng cao của giá cà phê thế giới.
Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 14 tháng 12 năm 2005
**************************
Giá bán buôn một số loại rau (xuất xứ trong nước) tại chợ Cốc Lếu – Lào Cai ngày 14/12/2005
Mặt hàng Đơn vị tính Giá loại 1 Giá loại 2 Giá loại 3
Bắp cải TQ đ/kg 2500 2000 1700
Bắp cải VN đ/kg 3000 2500 2200
Chanh quả đ/kg 6500 6000 5000
Su hào VN đ/kg 3000 2500
Khoai sọ Việt nam đ/kg 3500 3000
Cà bát đ/kg 3500 3000 2700
Dưa chuột đ/kg 1800 1500 1000
Măng nứa đ/kg 4500
Ngọn Su Su TQ đ/mớ 6000
Ngọn Su Su VN đ/mớ 2500 2000
Quả su su Sa pa đ/kg 2500 2000 1700
Rau cải thìa đ/kg 2500 2000
Rau cải xanh đ/mớ 4500 4000 3000
Rau muống đ/mớ 1000
Rau ngót đ/mớ 1500
Su hào (TQ) đ/kg 3000 2500 1700
Rau rền đ/mớ 1000
Rau đay đ/mớ 1500
Rau mồng tơi đ/mớ 1500
* Ghi chú:
- Bắp cải TQ: Bắp to cuốn lỏng.
- Cà bát: quả to, 2-3 quả/kg
- Măng nứa: số lượng ít
- Ngọn su su VN: Sapa
- Rau cải xanh: số lượng ít.
Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 14 tháng 12 năm 2005
***************************
Tham khảo giá đường thô tại Kansai, Nhật Bản ngày 14/12/2005.
Yên/tấn
Giao kỳ hạn Phiên sáng Phiên chiều Giá đóng cửa
Lần1 Lần 2 Lần 1 Lần 2 Lần 3
3/06 30980 30980 30980 30980 30980 30980
5/06 30730 30730 30730 30730 30730 30730
7/06 32330 32330 32330 32330 32330 32330
9/06 32310 32310 32310 32310 32310 32310
11/06 35610 35610 35610 35610 35610 35610
1/07 36260 36260 36260 36260 36260 36260
Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 14 tháng 12 năm 2005
**************************
Giá hạt tiêu đen tại Indonesia ngày 14/12/2005
FOB Lampung, USD/tấn
Giá hôm trước Giá hôm nay Mức thay đổi so hôm trước
1.305,00 1.305,00 0,00
Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 14 tháng 12 năm 2005
**************************
Tham khảo giá đường thô tại Sở giao dịch Tokyo (TGE) ngày 14/12/2005.
Yên/tấn
Giao kỳ hạn Phiên sáng Phiên chiều Giá đóng cửa Mức tăng giảm so hôm trước
Lần1 Lần 2 Lần 1 Lần 2
3/06 40810 40380 39710 39710 39710 -1200
5/06 40690 40370 40180 39950 39950 -1200
7/06 40350 39810 39610 39610 39610 -1200
9/06 40350 39720 39610 39610 39610 -1200
11/06 39570 39540 39540 39540 39540 -1200
1/07 40090 39770 39770 39770 39770 -1200
Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 14 tháng 12 năm 2005
**************************
Giá cao su xuất khẩu của Thái Lan ngày 14/12/2005, FOB Songkla
TLB/kg, FOB Songkla.
Loại hợp đồng Thời hạn giao Giá giao Mức thay đổi so hôm trước
RSS1 CL SGK 1/06 71,2 -0,6
RSS1 C1 SGK 1/06 70,6 -0,6
RSS2 CL SGK 1/06 70,05 -0,6
RSS2 C1 SGK 1/06 69,75 -0,6
RSS3 CL SGK 1/06 69,3 -0,6
RSS3 C1 SGK 1/06 71,7 -0,6
RSS4 CL SGK 1/06 69,8 -0,6
RSS4 C1 SGK 1/06 69,1 -0,6
RSS5 CL SGK 1/06 68,7 -0,6
RSS5 C1 SGK 1/06 50,55 -0,6
STR5L CL SGK 2/06 71,4 -0,15
STR5L C1 SGK 2/06 70,8 -0,15
STR5 CL SGK 2/06 70,25 -0,15
STR5 C1 SGK 2/06 69,95 -0,15
STR10 CL SGK 2/06 69,5 -0,15
STR10 C1 SGK 2/06 71,9 -0,15
STR20 CL SGK 2/06 70 -0,15
STR20 C1 SGK 2/06 69,3 -0,15
LATEX CL SGK 2/06 68,9 -0,1
LATEX C1 SGK 2/06 50,75 -0,1
Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 14 tháng 12 năm 2005
*******************************
Tham khảo giá cà phê Arabica tại Sở giao dịch Tokyo (TGE) ngày 14/12/2005
Đơn vị tính: Yên/69kg
Giao kỳ hạn Phiên sáng Phiên chiều Giá đóng cửa Mức tăng giảm so hôm trước
Lần1 Lần 2 Lần 1 Lần 3
1-06 18400 18150 18050 17900 17900 -800
3-06 18610 18490 18450 18230 18230 -800
5-06 18650 18590 18550 18280 18280 -800
7-06 18770 18690 18560 18390 18390 -800
9-06 19010 18880 18680 18530 18530 -800
11-06 19440 19250 18970 18970 18970 -800
Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 14 tháng 12 năm 2005
**********************************
 
Trung tâm Thông tin Khoa học Công nghệ Quốc gia