Giá cả thị trường |
||
| Dạng tài liệu | : | Bài trích bản tin |
| Ngôn ngữ tài liệu | : | vie |
| Tên nguồn trích | : | Nông thôn đổi mới |
| Dữ liệu nguồn trích | : | 2005/Số 43/Bảo quản - Chế biến - Tiêu thụ |
| Đề mục | : | 06.01 Các vấn đề chung |
| Từ khoá | : | Giá cả thị trường |
| Nội dung: | ||
|
GIÁ CẢ THỊ TRƯỜNG
Thị trường hàng hóa trong nước ngày 20/10/2005 - Mặc dù bị ảnh hưởng khá nặng của cơn bão số 7 và việc Nhà nước điều chỉnh tăng lương cho cán bộ, công nhân viên đầu tháng 10 nhưng tại Móng Cái (Quảng Ninh), thị trường lương thực, thực phẩm vẫn ổn định. Hiện giá 1kg gạo dẻo thơm là 6.000 đồng, gạo tạp giao là 4.000 đồng và gạo bao thai là 4.200 đồng. Giá thịt lợn, thịt bò vẫn đứng ở mức của ngày cuối tuần trước. Cụ thể giá 1kg thịt lợn thăn là 40.000 đồng, thịt nạc mông 38.000 đồng, thịt ba chỉ 31.000 đồng, thịt bò đùi 60.000 đồng, thịt bê 65.000 đồng. Đặc biệt giá thịt gia cầm và thủy hải sản giảm khá mạnh. Giá 1kg thịt gà vườn ở mức 36.000 đồng, giảm 4.000 đồng, gà tam hoàng là 27.000, giảm 3.000 đồng, trứng gà 10.000 đồng/một chục, giảm 2.000 đồng. trứng vịt là 9.000 đồng/một chục, giảm 3.000 đồng. Tương tự giá 1kg tôm he ở mức 70.000 đồng, giảm tới 12.000 đồng, tôm sú muối là 55.000 đồng, giảm 5.000 đồng. Tuy nhiên do đầu vụ Đông nên giá rau, củ vẫn đứng ở mức cao. Giá 1kg xu hào là 12.000 đồng, cà chua 7.000 đồng, rau cải cuốn 5.000 đồng, đậu cô ve 6.000 đồng. Tiền Giang: Nấm rơm tươi có giá Hiện nay tại huyện Cái Bè (Tiền Giang), nấm rơm tươi đang có giá. Hiện giá 1kg nấm rơm tươi từ 6.000 đồng - 7.000 đồng, tăng 2.000 đồng/kg so với năm 2004. Sau khi trừ chi phí, người trồng nấm thu lãi được từ 1 triệu đồng đến 1,2 triệu đồng/ha. Trồng nấm rơm đang là một nghề phát triển kinh tế, tăng mức thu nhập và ổn định cuộc sống cho nhân dân địa phương, đồng thời cũng giải quyết được nhiều công ăn việc làm cho người lao động. Huyện Cái Bè đã phát triển trồng nấm rơm gần 1.800 ha, sản lượng thu hoạch trên hơn 231 tấn nấm tươi. TP Hồ Chí Minh: Nhiều mặt hàng giảm giá Tại Thành phố Hồ Chí Minh, giá bán buôn các loại thịt lợn ở một số chợ nhỏ lẻ giảm từ 3.000 - 5.000 đồng/kg so với tháng trước. Hiện giá 1kg thịt đùi vào khoảng 36.000 - 37.000 đồng, nạc đùi 40.000 - 42.000 đồng, nạc thăn 47.000 - 48.000 đồng. Giá thịt bò fillet cũng giảm xuống còn 100.000 - 110.000 đồng/kg, giá gà công nghiệp làm sẵn tiếp tục giảm 2.000 đồng/kg xuống chỉ còn 30.000 đ/kg. Tại chợ hải sản Chánh Hưng, giá nhiều loại cá biển cũng giảm từ 1.000 - 6.000 đồng/kg. Riêng tép bạc và mực lá giá tăng nhẹ khoảng 2.000 đồng/kg so với tuần trước. Giá nông sản và thực phẩm cũng không có biến động đáng kể. Tại chợ Trần Chánh Chiếu, giá các loại đường khoảng 6.700 đồng - 8.300 đồng/kg, nhưng giá một số loại đậu, đỗ khoảng 6.900 - 12.000 đồng/kg (tùy loại). Theo các hộ kinh doanh lương thực, giá ổn định là do nguồn cung dồi dào. Ước tính lượng hàng nhập về các chợ đầu mối đều tăng khoảng từ 10 - 25% so với tháng trước. Nguồn: Theo Thông tấn xã Việt Nam ra ngày 20 tháng 10 năm 2005-10-22 *************************** Dự báo giá cao su sẽ tiếp tục tăng http://www.agroviet.gov.vn/images/Nong nghiep/Cao su/lay mu cao su 2807 small.gif Từ đầu năm đến nay, nhu cầu cao su tự nhiên trên toàn cầu đã vượt mức tăng nguồn cung, dẫn đến sự tăng giá. Theo Bộ Thương mại, cả nước đã xuất khẩu 353.000 tấn cao su các loại, đạt 490 triệu USD. Từ tháng 10 đến nay, giá các loại cao su như SVR3L đã vượt mức 1.400 USD, riêng cao su CV60 xuất khẩu sang Châu Âu và Trung Quốc đã đạt giá từ 1.700 – 1.800 USD/tấn. Tổng công ty cao su đã tăng sản lượng mủ kem từ 7,6% năm 2002 lên 15,96% năm 2005 trong cơ cấu chủng loại sản phẩm như hiện nay và sẽ tiếp tục xây dựng thêm các nhà máy mới sản xuất latex ở Đồng Phú, Phú Riềng, Lộc Ninh. Cty Dầu Tiến là doanh nghiệp đầu tiên sản xuất các loại cao su CV, trong thời gian qua đã xuất khẩu mỗi tháng 1.000 tấn cao su chủng loại này, đưa đơn giá xuất khẩu bình quân trong năm nay đạt mức cao nhất, 1.363 USD/tấn. Dự kiến giá cao su sẽ vẫn còn tiếp tục tăng do nguồn cung hạn chế, đặc biệt là các loại cao su như CV50, 60 đáp ứng yêu cầu sản xuất các sản phẩm kỹ thuật như giá đỡ cầu, phà, các công trình xây dựng chống động đất. Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 21 tháng 10 năm 2005. ************************** Giá các loại rau tại một số chợ bán lẻ tại Hà Nội ngày 21/10/2005 Đơn vị tính: Đ/kg Loại rau Thành Công Cửu Việt Cà chua 10000 8000 Cải bắp 6000 4500 Cải thảo 7000 5000 Rau muống 3500 2000 Đậu côve 10000 6000 Bí xanh 6000 5000 Cà tím 4000 2500 Dưa chuột 4000 4000 Mùi tầu 16000 10000 Cải ngọt 4000 2500 * Ghi chú Thực hiện theo dự án SUSPER Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 21 tháng 10 năm 2005 **************************** Giá các loại rau tại một số chợ bán buôn tại Hà Nội ngày 21/10/2005 Đơn vị tính: Đ/kg Loại rau Long Biên Đền Lừ~ Cà chua 7000 7500 Cải bắp 3000 3500 Cải thảo 3000 Rau muống 1700 1500 Đậu cô ve 9000 6500 Bí xanh 4000 4500 Cà tím 2500 2500 Dưa chuột 3000 2500 Mùi tầu 7500 7500 Cải ngọt 2800 2200 Thực hiện theo dự án SUSPER Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 21 tháng 10 năm 2005 ****************************** Tham khảo giá gạo giao ngay của Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Thái lan tuần từ ngày 9-16/9/2005 Đơn vị tính: USD/tấn Loại gạo Giá tuần này Mức tăng giảm Broken A-1 Sup-A 223 +2 Broken A-1 Spc-A 220 +1 Frgnt 100% 1st A 411 +2 Frgnt 100% 2nd A 398 +2 Lonzain 100%2ndA 287 +2 Parboiled 5% A 293 +2 Parboiled 10% A 290 +1 White 100% 1st A 320 +2 While 100% 2nd A 298 +2 White 100% 3rd-A 0 0 White 5% A 291 +1 White 10% A 289 +2 White 15% A 276 +1 Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 21 tháng 10 năm 2005 *************************** Tham khảo giá gạo giao ngay trên thị trường Mỹ ngày 20/10/2005 Đơn vị tính: USD/tấn Loại gạo Thời hạn giao Giá đóng cửa Mức tăng giảm so với hôm trước Gạo hạt dài số 5, 10% tấm 12/05 340 0 Gạo hạt vừa số 5, 20% tấm 1/06 340 0 Gạo hạt dài sô 2, 4% tấm 2/06 340 0 Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 21 tháng 10 năm 2005 *************************** Tham khảo giá gạo tại thị trường Châu âu ngày 20/10/2005 Đơn vị tính: USD/tấn, C+F Rotterdam Gạo Thái Lan Giá Gạo tấm cao cấp loại 1(giao rời) 262 Gạo Loonzain 100% loại B (giao rời) 343 Gạo đồ Loonzain 100% sortex 353 Gạo trắng 100% loại B 378 Gạo tấm thơm A1 extra super 380 Gạo thơm Loozain 470 Gạo Mỹ, USD/100lb Giá Gạo lức thường 2/4/75 14,00 Gạo lức đồ 1/4/88 14,50 Gạo Italy, euro/tấn,FCAVercelli Area, giao rời Giá Gạo Indica 5% 330 Gạo hạt tròn 5% 340 Gạo Indica Pb 5% Sortex 400 Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 21 tháng 10 năm 2005 ******************************* Tham khảo giá gạo tại một số thị trường Châu á ngày 20/10/2005 Đơn vị tính: USD/tấn, FOB Gạo Thái Lan Giá Gạo Việt Nam Giá Gạo trắng 100% loại B 292 Gạo trắng 5%DP 258 5% 286 5% 257 10% 283 10% 255 15% 274 15% 247 25% 260 25% 238 35% 258 Gạo Ân độ Gạo thơm 395 Gạo Basmati 850 Gạo PB 100% Sortexed 295 Gạo PR 106 PB 5% 280 Gạo tấm A1 Super 219 Gạo PR 106 5% 270 Gạo Pakistan Gạo PR 106 25% 236 Gạo trắng 15% 246 Gạo 1001 25% 247 20% 243 25% 230 Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 21 tháng 10 năm 2005 ******************************* Tham khảo giá bông giao kỳ hạn tại thị trường New York ngày 20/10/2005 Đơn vị tính: Uscent/lb. Giao kỳ hạn Giá mở cửa Giá cao Giá thấp Giá đóng cửa Mức tăng giảm so hôm trước 12/05 54,7 54,9 53,05 53,21 -1,08 3/06 56,5 56,75 55,1 55,25 -0,89 5/06 57,3 57,3 56 56,1 -0,75 7/06 57,5 57 57 56,95 -0,6 10/06 57,75 57,35 57,35 57,22 -0,53 12/06 58,7 58 57,5 58 -0,7 3/07 60 0 0 59,5 -0,55 5/07 60 0 0 59,5 -0,55 7/07 60 0 0 59,5 -0,55 Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 21 tháng 10 năm 2005 ********************************* Tham khảo giá ngô tại thị trường Chicago ngày 20/10/2005 Đơn vị tính: UScent/Bushel (1 tấn = 36,744 Bushel) Giao kỳ hạn Giá đóng cửa Mức tăng giảm so hôm trước 12/05 202 -0,75 3/06 215 -0,5 5/06 222,75 -1 7/06 230,5 -0,25 9/06 238 0,5 12/06 247 -0,75 7/07 261,25 0,5 12/07 259,5 -0,25 Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 21 tháng 10 năm 2005 ****************************** Tham khảo giá đậu tương tại thị trường Chicago ngày 20/10/2005 Đơn vị tính: UScent/Bushel (1 tấn = 36,744 Bushel) Giao kỳ hạn Giá đóng cửa Mức tăng giảm so hôm trước 11/05 578,5 -6,5 1/06 591 -7 3/06 599 -7,25 5/06 605 -6 7/06 609,5 -6,75 8/06 614,5 -4 9/07 615 -1 11/06 618,5 -1 7/07 624 -2,5 11/07 624 0 Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 21 tháng 10 năm 2005 *************************** Tham khảo giá hạt điều tại sở giao dịch hàng hoá Marseille 20/10/2005 Đơn vị tính: USD/lb Loại hạt điều Thời hạn giao hàng Giá India W 320 Giao ngay 2,5 Brazil W 3 Giao ngay 2,25 Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 21 tháng 10 năm 2005 ******************************* Tham khảo giá hạt tiêu tại thị trường London ngày 20/10/2005 Đơn vị tính: USD/tấn, CIF R/H. Loại hạt tiêu Thời hạn giao hàng Giá PEP Sarawak FAQ Giao ngay 2500 PEP Muntok FAQ Giao ngay 2300 PEPSAR-BSP-LON Giao ngay 1550 PEP Brazil GRD Giao ngay 1500 PEP Brazil SHIP 10-11/05 1350 PEP India SHIP 10-11/05 1650 PEP Sarawak W 10-11/05 2450 PEP Muntok W SP 10-11/05 2250 PEP Sarawak B SH 10-11/05 1450 Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 21 tháng 10 năm 2005 ******************************** Tham khảo giá đường hợp đồng số 11 tại Sở giao dịch New York (CSCE) ngày 20/10/2005 Đơn vị tính: UScent/lb(1lb = 0,454 kg) Giao kỳ hạn Giá mở cửa Giá cao Giá thấp Giá đóng cửa Mức tăng giảm so hôm trước 3/06 11,73 11,75 11,58 11,63 -0,1 5/06 11,64 11,65 11,51 11,55 -0,09 7/06 11,34 11,39 11,25 11,29 -0,08 10/06 11,29 11,32 11,21 11,24 -0,09 3/07 11,31 11,33 11,22 11,25 -0,09 5/07 11,25 0 0 11,2 -0,08 7/07 11,19 11,16 11,16 11,14 -0,09 Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 21 tháng 10 năm 2005 **************************** Giá cà phê Robusta tại Singapore ngày 20/10/2005 Đơn vị tính: USD/tấn Giao kỳ hạn Giá đóng cửa 11/05 941 01/06 951 03/06 965 05/06 978 7/06 988 9/06 999 11/06 1013 Nguồn:Theo Agroviet ra ngày 21 tháng 10 năm 2005 ****************************** Tham khảo giá bột cacao tại Sở giao dịch New York (CSCE) ngày 20/10/2005 Đơn vị tính: USD/tấn Giao kỳ hạn Giá mở cửa Giá cao Giá thấp Giá đóng cửa Mức tăng giảm so hôm trước 12/05 1384 1399 1364 1367 -25 3/06 1426 1436 1403 1405 -24 5/06 1448 1453 1432 1426 -24 7/06 1465 0 0 1446 -23 9/06 1485 0 0 1466 -24 12/06 0 0 0 1492 -25 3/07 0 0 0 1516 -25 5/07 0 0 0 1538 -24 7/07 0 0 0 1559 -22 Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 21 tháng 10 năm 2005 **************************** Tham khảo giá thịt rọi đông lạnh giao kỳ hạn trên thị trường Chicago ngày 20/10/2005 ĐV tính: UScent/lb Kỳ hạn Giá mở cửa Giá cao Giá thấp Giá đóng cửa Mức tăng giảm 2/06 88 88,5 86,1 87,3 -1,025 3/06 88,75 88,75 87 87 -0,6 5/06 89,25 90 89,1 90 -0,25 7/06 91,5 92 91 92 -1,5 8/06 0 0 0 93 0 Nguồn: Theo Agroviet ra ngày 21 tháng 10 năm 2005 ***************************** |
||
