Giá cả một số mặt hàng nông sản trong và ngoài nước |
||
| Dạng tài liệu | : | Bài trích bản tin |
| Ngôn ngữ tài liệu | : | vie |
| Tên nguồn trích | : | Nông thôn đổi mới |
| Dữ liệu nguồn trích | : | 2005/Số 42/III. Kỹ thuật và công nghệ bảo quản - chế biến – tiêu thụ |
| Đề mục | : |
72 Ngoại thương
71 Nội thương. Du lịch |
| Từ khoá | : | Giá cả ; Nông sản ; Trong nước ; Thế giới |
| Nội dung: | ||
|
Tham khảo giá một số mặt hàng nông sản được mua gom tại Chợ Thốt Nốt, Cần Thơ
Đơn vị tính: đồng/kg Đậu nành Chất lượng trung bình 4.267 Đậu xanh loại trung bình 8.333 Cá Basa 17.667 Cá Lóc 29.667 Chôm chôm loại trung bình 5.333 Dưa hấu Thái lan (quả dài nhỏ) 2.400 Gà Địa phương 35.667 Gà Công nghiệp 25.667 Lợn hơi Loại >80kg 16.833 Măng cụt loại trung bình 15.667 Na loại trung bình 8.333 Ngô hạt vàng (lai) 2.767 Nhãn Tiêu, da bò 3.833 Mè đen 10.667 Mè trắng 9.333 Tôm Càng xanh 138.333 Thóc tẻ Chất lượng cao (Jasmine 85) 2.533 Thóc tẻ Chất lượng thấp (IR50404) 2.183 Thóc tẻ Hạt dài (IR64) 2.333 Vịt loại trung bình 21.667 Nguồn: Thông tấn xã Việt Nam, ngày 17/10/2005. ******************************** Tham khảo giá nông sản bán lẻ tại chợ Cái Khế, Cần Thơ Đơn vị tính: đồng/kg Thịt bò Mông 75.000 Thịt bò Thăn 80.000 Cá Cá BaSa 20.000 Cà chua Trung bình Việt Nam 5.000 Cải bắp Trung bình Việt Nam 4.000 Dưa hấu Thái lan (quả dài nhỏ) 3.667 Gà Công nghiệp 18.000 Gạo xát trắng Chất lượng cao (Nàng thơm chợ Đào) 7.833 Gạo xát trắng Chất lượng thấp (Hàm Châu) 4.067 Gạo xát trắng Chất lượng trung bình (Tài nguyên) 5.067 Nhãn Tiêu da bò 5.333 Trứng Vịt 1.100 Vịt Loại trung bình 24.000 Nguồn: Thông tấn xã Việt Nam, ngày 17/10/2005. ********************************* Tham khảo giá hạt tiêu tại thị trường Luân đôn. Đơn vị tính: USD/tấn, CIF R/H. Loại hạt tiêu Thời hạn giao hàng Giá PEP Sarawak FAQ Giao ngay 2500 PEP Muntok FAQ Giao ngay 2400 PEPSAR-BSP-LON Giao ngay 1550 PEP Brazil GRD Giao ngay 1550 PEP Brazil SHIP 10-11/05 1400 PEP India SHIP 10-11/05 1650 PEP Sarawak W 10-11/05 2450 PEP Muntok W SP 10-11/05 2350 PEP Sarawak B SH 10-11/05 1450 Nguồn: Thông tấn xã Việt Nam, ngày 13/10/2005. ******************************* Tham khảo giá hạt tiêu nhập khẩu của châu Âu Đơn vị tính: USD/tấn, CIF Rotterdam/Hamburg Loại hạt tiêu Kỳ hạn giao Giá hôm nay Sarawak White FAQ Giao ngay 2500 Sarawak White SHP 10-11/05 2450 Muntok White FAQ Giao ngay 2400 Muntok White SHP 10-11/05 2350 Sarawak Black SPEC Giao ngay 1550 Sarawak Black SHP 10-11/05 1450 Brazil Black GRD1 Giao ngay 1550 Brazil Black SHP 10-11/05 1400 India Black SHP 10-11/05 1650 Nguồn: Thông tấn xã Việt Nam, ngày 12/10/2005. ********************************* Giá hạt tiêu đen tại Inđônêxia ngày 14/10/2005 Đơn vị tính: FOB Lampung, USD/tấn Giá hôm trước Giá hôm nay 1.350,00 1.350,00 Nguồn: Thông tấn xã Việt Nam, ngày 14/10/2005. ********************************* |
||
