Gía cả một số mặt hàng nông sản trên thế giới |
||
| Dạng tài liệu | : | Bài trích bản tin |
| Ngôn ngữ tài liệu | : | vie |
| Tên nguồn trích | : | Nông thôn đổi mới |
| Dữ liệu nguồn trích | : | 2005/Số 39/III. Kỹ thuật và công nghệ bảo quản - chế biến – tiêu thụ |
| Đề mục | : | 72.25 Thị trường thương mại thế giới |
| Từ khoá | : | Giá cả ; Nông sản ; Thế giới |
| Nội dung: | ||
|
Tham khảo giá gạo tại thị trường Châu Âu ngày 22/09/2005
Đơn vị tính: USD/tấn, C+F Rotterdam Gạo Thái Lan Giá Gạo tấm cao cấp loại 1(giao rời) 262 Gạo Loonzain 100% loại B (giao rời) 343 Gạo đồ Loonzain 100% sortex 353 Gạo trắng 100% loại B 378 Gạo tấm thơm A1 extra super 380 Gạo thơm Loozain 470 Gạo Mỹ, USD/100lb Giá Gạo lức thường 2/4/75 14,00 Gạo lức đồ 1/4/88 14,50 Gạo Italy, euro/tấn, FCAVercelli Area, giao rời Giá Gạo Indica 5% 330 Gạo hạt tròn 5% 340 Gạo Indica Pb 5% Sortex 400 Nguồn: theo Agroviet.gov.vn, ngày 22/9/2005. ********************************** Tham khảo giá gạo tại một số thị trường Châu Á ngày 22/09/2005 Đơn vị tính: USD/tấn, FOB Gạo Thái Lan Giá Gạo trắng 100% loại B 292 5% 286 10% 283 15% 274 25% 260 35% 258 Gạo thơm 399 Gạo PB 100% Sortexed 295 Gạo tấm A1 Super 219 Gạo Việt Nam Giá Gạo trắng 5%DP 256 5% 255 10% 253 15% 245 25% 236 Gạo Ân độ Gạo Basmati 850 Gạo PR 106 PB 5% 285 Gạo PR 106 5% 265 Gạo PR 106 25% 236 Gạo 1001 25% 247 Nguồn: theo Agroviet.gov.vn, ngày 22/9/2005. ******************************** Tham khảo giá chè tại phiên đấu thầu Calcutta, Ấn Độ ngày 08/07/2005 Đơn vị tính: Rupee/kg, giao tại Sở giao dịch Calcutta; Tỉ giá : 1 USD = 43,61 rupee Loại chè Giá thấp Giá cao MED DRS BROKEN 64 72 MED DRS FANNING 68 72 GOOD DRS BR 74 84 GOOD DRS FN 80 84 MEDIUM ASSAM BR 74 84 MEDIUM ASSAM FN 68 76 GOOD ASSAM BR 90 108 GOOD ASSAM FN 80 94 MEDIUM ASSAM BR 70 85 MEDIUM ASSAM FN 50 55 BEST ASSAM BR 110 160 BEST ASSAM FN 100 130 BEST ASSAM 100 140 Nguồn: theo Agroviet.gov.vn, ngày 22/9/2005. ******************************** |
||
