Tìm kiếm nâng cao

Số truy cập:

Tham khảo giá cả một số mặt hàng nông sản trong và ngoài nước:

  
Dạng tài liệu : Bài trích bản tin
Ngôn ngữ tài liệu : vie
Tên nguồn trích : Nông thôn đổi mới
Dữ liệu nguồn trích : 2005/Số 36/III. Kỹ thuật và công nghệ bảo quản - chế biến – tiêu thụ
Đề mục : 72.25 Thị trường thương mại thế giới
Từ khoá : Giá cả Nông sản Trong nước Quốc tế
Nội dung:
Tham khảo giá gạo thô giao kỳ hạn trên thị trường Chicago ngày 30/08/2005
Đơn vị tính: USD/cwt
Kỳ hạn Giá đóng cửa Mức tăng giảm so với hôm trước
09/05 6,77 -0,08
11/05 7,06 0,02
01/06 7,22 -0,05
03/06 7,4 -0,07
07/06 7,72 -0,11
09/06 7,72 -0,11
Nguồn: theo Agroviet, ngày 31/8/2005.
********************************
Tham khảo giá gạo tại thị trường Châu Âu ngày 30/08/2005
Đơn vị tính: USD/tấn, C+F Rotterdam
Gạo Thái Lan Giá
Gạo tấm cao cấp loại 1(giao rời) 267
Gạo Loonzain 100% loại B (giao rời) 333
Gạo đồ Loonzain 100% sortex 340
Gạo trắng 100% loại B 375
Gạo tấm thơm A1 extra super 340
Gạo thơm Loozain 450
Gạo Mỹ, USD/100lb Giá
Gạo lức thường 2/4/75 13,35
Gạo lức đồ 1/4/88 13,95
Gạo Italy, Euro/tấn, FCAVercelli Area, giao rời Giá
Gạo Indica 5% 320
Gạo hạt tròn 5% 320
Gạo Indica Pb 5% Sortex 400
Nguồn: theo Agroviet, ngày 31/8/2005.
**********************************
Tham khảo giá gạo tại một số thị trường Châu á ngày 30/08/2005
Đơn vị tính: USD/tấn, FOB

Gạo Thái Lan Giá
Gạo trắng 100% loại B 287
5% 281
10% 278
15% 268
25% 253
35% 251
Gạo thơm 416
Gạo PB 100% Sortexed 286
Gạo tấm A1 Super 216
Gạo Pakistan
Gạo trắng 15% 250
20% 243
25% 240
Gạo Việt Nam Giá
Gạo trắng 5%DP 256
5% 255
10% 253
15% 245
25% 236
Gạo Ân độ
Gạo Basmati 850
Gạo PR 106 PB 5% 272
Gạo PR 106 5% 229
Gạo PR 106 25% 225
Gạo 1001 25% 247
Nguồn: theo Agroviet, ngày 31/8/2005.
********************************
Giá thị trường tự do một số mặt hàng ngày 23/8/2005
Đơn vị tính: đồng/kg
Mặt hàng Hà Nội Quảng Ninh Lạng Sơn Nam Định
Thóc tẻ thường 2800 2700 2600 2600
Gạo thông dụng ở địa phương 4200 4700 4500 3800
Lợn hơi 80 kg/con trở lên 12500 16000 14500 14500
Thịt lợn mông sấn Loại 1 30000 32000 30000 28000
Thịt bò đùi Loại 1 72000 70000 65000 67000
Cá biển Loại 4 11500 17000 12000 12000
Đường RE nội 8500 8500 9000 8600
Lạc nhân Loại 1 15000 14000 14000 11000
Đậu tương Loại 1 13000 10000 13000 13000
Đậu xanh Loại 1 1100 12000 14000 12000
Phân urê ngoại 4850 5050 4950 5000
Phân lân 1200 1700 1200 1150
Nguồn: Bản tin Sản xuất thị trường, số 35, ngày 26/8 – 1/9/2005.
**********************************
Giá mặt hàng nông sản tại thị xã một số tỉnh ngày 23/8/2005
Đơn vị tính: nghìn đồng/kg
Mặt hàng Cần Thơ Đồng Tháp Tiền Giang
Cá bạc má 20 14 14
Cá nục 17 12 12
Cá lóc loại 0,5 kg/con 30 42 30
Tôm càng L1 160 140 150
Tôm khô L2 270 200 250
Heo giống 10 kg/con 38 - 35
Heo hơi trên 90 kg/con 16,5 16 17
Thịt heo đùi 31 28 33
Vịt tàu 30 20 15
Gà xô 42 32 30
Đường kết tinh L1 9 9 9
Đường RE rời 9 9 9
Nguồn: Bản tin Sản xuất thị trường, số 35, ngày 26/8 – 1/9/2005.
********************************
 
Trung tâm Thông tin Khoa học Công nghệ Quốc gia