Tìm kiếm nâng cao

Số truy cập:

Giá cả một số mặt hàng nông sản trong và ngoài nước

  
Dạng tài liệu : Bài trích bản tin
Ngôn ngữ tài liệu : vie
Tên nguồn trích : Nông thôn đổi mới
Dữ liệu nguồn trích : 2005/Số 31/III. Kỹ thuật và công nghệ bảo quản - chế biến – tiêu thụ
Đề mục : 71.99 Các vấn đề khác của nội thương và du lịch
72.25 Thị trường thương mại thế giới
Từ khoá : Nông sản Giá cả Thế giới Trong nước
Nội dung:
Tham khảo giá gạo giao ngay trên thị trường Mỹ ngày 26/07/2005
Đơn vị tính: USD/tấn
Loại gạo Giá đóng cửa Mức tăng giảm so với hôm trước
Gạo hạt dài số 5, 10% tấm 320 +10
Gạo hạt vừa số 5, 20% tấm 320 +10
Gạo hạt dài sô 2, 4% tấm 330 0
Nguồn: theo Agroviet, ngày 27/7/2005.
********************************
Tham khảo giá gạo tại một số thị trường Châu á ngày 26/07/2005
Đơn vị tính: USD/tấn, FOB
Gạo Thái Lan Giá
Gạo trắng 100% loại B 281
5% 274
10% 270
15% 257
25% 246
35% 244
Gạo thơm 374
Gạo PB 100% Sortexed 281
Gạo tấm A1 Super 207
Gạo Pakistan
Gạo trắng 15% 252
20% 245
25% 243
Gạo Việt Nam Giá
Gạo trắng 5%DP 245
5% 244
10% 242
15% 235
25% 225
Gạo Ân độ
Gạo Basmati 850
Gạo PR 106 PB 5% 290
Gạo PR 106 25% 230
Gạo 1001 25% 237
Nguồn: theo Agroviet, ngày 27/7/2005.
********************************
Giá một số loại quả bán buôn tại chợ Long Biên, Hà Nội ngày 15/07/2005
Đơn vị tính: đồng/kg
Mặt hàng Giá loại I Giá loại II Giá loại III
Đào Bắc Kinh 30000 25000 20000
Củ đậu 1200 1100 1000
Nhãn Hưng Yên 20000 15000 10000
Đào xanh 9000 7000 5000
Dưa vàng Tân Cương 8000 7000 5000
Táo đường 17000 14000 12000
Nhãn Miền Nam 6000 5000 4000
Chôm chôm 5000 4000 3000
Cam sành 30000 25000 20000
Dưa hấu đỏ 5000 4000 3000
Thanh long 5000 4000 2500
* Ghi chú: Phẩm cấp của các loại quả như sau:
- Xoài xanh: Quả to dài vỏ xanh
- Cam sành: Quả to tròn vỏ sần xanh
- Nhãn Miền nam: Quả nhỏ hạt to
- Táo đường: quả to tròn hồng có tem
- Quýt đường nhỏ: quả nhỏ chín đỏ
- Dưa hấu đỏ: Quả to dài có kẻ mờ
Nguồn: Theo Agroviet, ngày 27/7/2005.
********************************
Giá các loại rau tại một số chợ bán lẻ tại Hà Nội ngày 15/07/2005
Đơn vị tính: đồng/kg
Loại rau Chợ Thành Công Chợ Cửu Việt
Rau muống 2800 1500
Đậu côve 10000
Bí xanh 5000 4000
Cà tím 5000 3000
Dưa chuột 4000 2500
Mùi tầu 18000 14000
Cải ngọt 5000 2500
Nguồn: theo Agroviet, ngày 27/7/2005.
********************************
Tham khảo giá chè tại phiên đấu thầu Calcutta, Ấn Độ ngày 08/07/2005
Đơn vị tính: Rupee/kg, giao tại Sở giao dịch Calcutta
Loại chè Giá thấp Giá cao
MED DRS FANNING 68 72
GOOD DRS FN 80 84
MEDIUM ASSAM FN 68 76
GOOD ASSAM FN 80 94
MEDIUM ASSAM BR 70 85
GOOD DOOARS 74 82
MEDIUM ASSAM 66 74
GOOD ASSAM 80 90
BEST ASSAM BR 110 160
BEST ASSAM FN 100 130
BEST ASSAM 100 140
Tỉ giá : 1 USD = 43,61 rupee
Nguồn: theo Agroviet, ngày 27/7/2005.
********************************
 
Trung tâm Thông tin Khoa học Công nghệ Quốc gia