Thị trường gạo châu Á và Nam Mỹ ngày 01/06/2005 |
||
| Dạng tài liệu | : | Bài trích bản tin |
| Ngôn ngữ tài liệu | : | vie |
| Tên nguồn trích | : | Nông thôn đổi mới |
| Dữ liệu nguồn trích | : | 2005/Số 23/III. Kỹ thuật và công nghệ bảo quản - chế biến – tiêu thụ |
| Đề mục | : | 72.25 Thị trường thương mại thế giới |
| Từ khoá | : | Thị trường gạo ; Châu á ; Nam Mỹ ; Giá cả |
| Nội dung: | ||
|
Đơn vị tính: USD/tấn
Mặt hàng Thị trường Giá Gạo 5% tấm Việt Nam (FOB TP. Hồ Chí Minh) 249 25% tấm " 237 Gạo Trắng 100% B Thái Lan (FOB Bangkok) 292 25% tấm " 257 5% tấm Ấn Độ (FOB) 290 25% tấm " 242 20% tấm Pakixtan (FOB Karachi) 237 25% tấm " 235 ********************************** GIÁ GẠO TẠI THỊ TRƯỜNG NAM MỸ NGÀY 25/05/2005 Đơn vị tính: USD/tấn, FOB Montevideo Gạo Uruguay Giá Gạo 10% (đóng bao) 300 Gạo thô (giao rời) 175 - 185 Gạo đồ (giao rời) 330 - 340 Gạo Argentina Giá Gạo 10% (đóng bao) 320 Gạo thô (giao rời) 190 - 200 Nguồn: theo Agroviet, ngày 26/5/2005 ********************************* |
||
