Tìm kiếm nâng cao

Số truy cập:

Gía cả một số mặt hàng trong và ngoài nước

  
Dạng tài liệu : Bài trích bản tin
Ngôn ngữ tài liệu : vie
Tên nguồn trích : Nông thôn đổi mới
Dữ liệu nguồn trích : 2005/Số 20/III. Kỹ thuật và công nghệ bảo quản - chế biến – tiêu thụ
Đề mục : 71.99 Các vấn đề khác của nội thương và du lịch
72.99 Các vấn đề khác của ngoại thương
Từ khoá : Giá cả Nông sản Thị trường trong nước Thị trường nước ngoài
Nội dung:
Giá một số loại nông sản tại xã Thống Nhất, huyện Krôngbuk, Đắc Lắc.
Đơn vị tính: đồng/kg
Tên mặt hàng Giá bán tại hộ Giá bán buôn Giá bán lẻ
Gạo tẻ thường 3800 3900 4200
Gạo tẻ ngon 4300 4400 4500
Nếp 4500 5000 5500
Cám gạo 2300 2400
Hạt bắp khô 2200 2350 2500
Đậu nành 6300 6500 7000
Đậu xanh 10000 10500 12000
Đậu đen 6500 7000 8000
Đậu phộng (lạc) 10000 10500 11000

Giá một số loại rau bán buôn tại chợ Nông sản Hải Dương
Đơn vị tính: đồng/kg
Mặt hàng Giá loại I Giá loại II Giá loại III
Dưa chuột lai 2000 1500 1000
Mướp đắng 2500 2000 1500
Su su 2000 1800 1500
Cà chua 2000 1500 1000
Dưa cải xen 2000 1600 1000

Giá một số loại rau an toàn bán buôn tại chợ đầu mối Dịch Vọng, Hà Nội
Đơn vị tính: đồng/kg
Mặt hàng Giá
Cải ngọt 1.500
Cải xanh 2.300
Rau muống 1.000
Rau rền đô 0.700
Mồng tơi 2.500
Rau đay 0.800
Xà lách 1.500
Cải bắp trắng 1.300
Su su 1.500
Xu hào 1.200
Dưa chuột 2.500
Mướp đắng 2.700
Bí xanh 2.900
Bí đỏ 2.200
Đậu đũa 2.000
Cà tím 1.500
* Ghi chú: Nguồn rau cung cấp bởi HTX Rau an toàn – Thôn Tằng My – Nam Hồng – Đông Anh – Hà Nội
Nguồn: theo Agroviet.gov.vn, ngày 11/5/2005.
********************************
Tham khảo giá gạo tại một số thị trường Châu á ngày 20/04/2005
Đơn vị tính: USD/tấn, FOB
Gạo Thái Lan Giá
Gạo trắng 100% loại B 300
5% 295
10% 292
15% 284
25% 266
35% 264
Gạo thơm 408
Gạo PB 100% Sortexed 303
Gạo tấm A1 Super 224
Gạo Pakistan Giá
Gạo trắng 15% 247
20% 242
25% 240
Gạo Việt Nam Giá
Gạo trắng 5%DP 257
5% 256
10% 254
15% 251
25% 246
Gạo Ân độ Giá
Gạo Basmati 850
Gạo PR 106 PB 5% 295
Gạo PR 106 25% 242
Gạo 1001 25% 237

Tham khảo giá gạo giao ngay của Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Thái lan tuần đến ngày 21/4/2005
Đơn vị tính: USD/tấn
Loại gạo Giá tuần này Mức tăng giảm
Broken A-1 Spc-A 226 +1
Frgnt 100% 1st A 438 +3
Frgnt 100% 2nd A 425 +3
Lonzain 100%2ndA 295 +4
Parboiled 5% A 298 +2
Parboiled 10% A 295 +2
White 100% 1st A 321 +2
While 100% 2nd A 307 +6
White 100% 3rd-A 0 0
White 5% A 302 +6
White 10% A 299 +6
White 15% A 286 +5

Giá hạt tiêu đen tại Indonesia ngày 10/05/2005
Đơn vị tính: FOB Lampung, USD/tấn
Giá hôm trước Giá hôm nay Mức thay đổi so hôm trước
1.400,00 1.400,00 0,00

Tham khảo giá đường thô tại Kansai, Nhật Bản ngày 10/05/2005.
Đơn vị tính: Yên/tấn
Giao kỳ hạn Phiên sáng Phiên chiều Giá đóng cửa Mức tăng giảm so hôm trước
7/05 26950 26950 26950 0
9/05 25890 25890 25890 0
11/05 23740 24390 24390 800
1/06 21250 21840 21840 740
3/06 23880 24470 24470 740
5/06 23770 24420 24420 800
Nguồn: theo Agroviet.gov.vn, ngày 11/5/2005.
********************************
 
Trung tâm Thông tin Khoa học Công nghệ Quốc gia