GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TRONG TỈNH Buôn Ma Thuột |
||
| Dạng tài liệu | : | Bài trích bản tin |
| Ngôn ngữ tài liệu | : | vie |
| Tên nguồn trích | : | Nông thôn đổi mới |
| Dữ liệu nguồn trích | : | 2005/Số 9/Thị trường trong nước |
| Đề mục | : | 68.99 Các vấn đề khác của nông nghiệp và lâm nghiệp |
| Từ khoá | : | hàng nông sản ; Buôn Ma Thuật |
| Nội dung: | ||
|
ĐVT: đồng/kg Tên mặt hàng Gía Cà phê 9.350 Tiêu 17.500 Đậu xanh 9.000 Đậu tương 7.000 Hạt bắp khô 2.250 Gạo thường 3.550 Gạo ngon 4.000 Thịt heo hơi 14.500 Thịt heo mông 27.000 Thịt bò mông 65.000 Gà ta 34.000 Vịt (sống) 17.000 Trứng vịt (đ/qủa) 1.400 Cá lóc (loại 1) 25.000 Cá trắm(loại 1) 15.000 Cá chép 20.000 Nhãn (Dak Lak) 6.000 Quýt đường 13.000 Bắp cải 2.000 Cà chua 4.000 Urê (Trung quốc) 4.500 Lân (Văn Điển) 1.060 Kali (Nga) 3.550 NPK (Việt Nhật) 3.900 Nguồn: Bản tin Nông nghiệp tỉnh Đăk Lăc, tháng 1/2005 |
||
