Tìm kiếm nâng cao

Số truy cập:

Giá cả một số loại nông sản trong và ngoài nước

  
Dạng tài liệu : Bài trích bản tin
Ngôn ngữ tài liệu : Tiếng Việt
Tên nguồn trích : Nông thôn đổi mới
Dữ liệu nguồn trích : 2005/Số 7/III. Kỹ thuật và công nghệ bảo quản - chế biến – tiêu thụ
Đề mục : 72 Ngoại thương
71 Nội thương. Du lịch
Từ khoá : Giá cả Nông sản Nội thương Ngoại thương
Nội dung:
Giá bán buôn một số loại rau (nhập khẩu từ Trung Quốc) tại chợ Cốc Lếu – Lào Cai ngày 04/02/2005
Đơn vị tính: đồng/kg
Mặt hàng Giá loại 1 Giá loại 2
Cải làn 5,000 4,000
Rau cải Lục Bình 4,500
Bắp cải 5,500 5,000
Cải trắng 1,500 1,000
Cà chua 3,000 2,700
Súp lơ xanh 5,000
Súp lơ trắng 3,500 3,200
Khoai sọ (Lệ Phố) 5,000 3,500
Khoai tây 3,200 3,000
Cà Rốt 3,500 3,000
Hành tây 2,600 2,200
Rau đậu Hà Lan 1,200
Ghi chú:
- Củ cải: củ to, màu trắng.
- Su hào: 3 củ = 1 kg.
- Bắp cải: bắp nhỏ, cuốn chặt.
- Cải trắng: bẹ to, lá dài.
********************************
Giá bán buôn một số loại quả (nhập khẩu từ Trung Quốc) tại chợ Cốc Lếu – Lào Cai ngày 04/02/2005
Đơn vị tính: đồng/kg
Mặt hàng Giá loại 1 Giá loại 2
Táo Mỹ 12,000 10,000
ổi 10,000 9,000
Cam (Trung Quốc) 6,000 5,000
Quýt sen 7,500 7,000
Lê vàng 5,500 5,000
Táo đá 6,500 5,500
Táo Newzeland 23,000 22,000
Táo xanh 14,000 12,000
Dưa mỹ 14,000 13,000
Hạt dẻ 18,000 17,000
Dâu tây 17,000 15,000
Nho Mỹ 90,000 85
Ghi chú:
- Nho: quả to, vỏ mầu tím sẫm.
- Lê: quả tròn, vỏ mầu vàng 3 - 4 quả = 1kg.
- Na: 5 quả = 1kg, đầu vụ.
- Đào tiên: quả to, vỏ mầu hồng, 2 - 3 quả = 1kg.
- Lê xanh: quả tròn, mầu xanh 3 quả = 1kg.
- Táo xanh: quả to, vỏ xanh 5 quả = 1kg.
- Lựu: 6 quả = 1kg.
- Mận: quả to, vỏ màu tím đen, 7 quả = kg.
- Dưa vàng: quả to, vỏ vàng, ruột vàng.
- Xoài: quả to 3 quả = 1kg.
Nguồn: theo Agroviet, ngày 4/2/2005.
**********************************
Tham khảo giá gạo giao ngay của Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Thái lan tuần từ ngày 30/12/04 - 5/1/04

Đơn vị tính: USD/tấn

Loại gạo Giá tuần trước Giá tuần này
Broken A-1 Spc-A 223 223
Fgrnt 100% 1st-A 436 436
Fgrnt 100% 2nd-A 423 423
Lonzain 100% 2-A 279 279
Parboiled 5%-A 282 282
Parboiled 10%-A 279 279
White 100% 1st-A 308 308
White 100% 2nd-A 290 290
White 5%-A 285 285
White 10%-A 282 282
White 15%-A 272 272

Nguồn: Theo Agroviet, ngày 10/1/2005.
********************************
Tham khảo giá gạo giao ngay trên thị trường Mỹ ngày 03/02/2005
Đơn vị tính: USD/tấn
Loại gạo Giá hôm trước Giá đóng cửa
Gạo hạt dài số 5, 10% tấm 330 330
Gạo hạt vừa số 5, 20% tấm 330 330
Gạo hạt dài sô 2, 4% tấm 350 350

Nguồn: Theo Agroviet, ngày 14/2/2005.
********************************
Giá cà phê Ecuador xuất khẩu tuần từ 3 - 9/02/05
Đơn vị tính: USD/bao 100 lb (45,36 kg)
Loại Giá bán
Arabica chế biến ướt 99,23
Arabica tự nhiên 87,02
Robusta tự nhiên 26,76
Cà phê rang xay và/hoặc nghiền 67,70

Nguồn: Theo Agroviet, ngày 14/2/2005.
********************************
Giá cao su SIR20 giao ngay tại Indonesia ngày 04/02/2005
Đơn vị tính: Uscent/kg, FOB Belawan
Giá hôm trước Giá hôm nay Mức thay đổi so hôm trước
123,50 125,00 1,50

Nguồn: Theo Agroviet, ngày 14/2/2005.
**********************************
Tham khảo giá chè tại phiên đấu giá Colombo, Sri Lanka ngày 03/02/2005
Đơn vị tính: rupee/kg, giao tại Sở giao dịch Colombo
Loại chè Giá thấp Giá cao
HG GR BOPS 200 224
HG GR BOPFS 210 233
MD GR BOPS 160 290
MD GR BOPFS 150 255
NUWA BOPS 190 226
NUWA BOPFS 190 224
UVA BOPS 160 189
UVA BOPFS 183 192

Nguồn: Theo Agroviet, ngày 14/2/2005.
**********************************
Tham khảo giá chè Đông Phi ngày 02/02/2005
Đơn vị tính: USD/kg, giao tại kho ngoại quan Mombasa

Loại chè Giá thấp Giá cao
BEST BP1 2,25 2,7
BEST PF1 1,76 3,56
BEST PDUST 1,58 1,9
BEST DUST1 1,95 2,64
GOOD BP1 2,22 2,35
GOOD PF1 1,75 1,8
GOOD PDUST 1,54 1,56
GOOD DUST1 1,65 1,85
GOOD/MED BP1 2,06 2,23
GOOD/MED PF1 1,7 1,75
GD/MED P DUS 1,49 1,53
GD/MED DUST1 1,45 1,54
MEDIUM BP1 1,53 2,15
MEDIUM PF1 1,44 1,73
MEDIUM PDUST 1,4 1,53
MEDIUM DUST1 1,4 1,6
LOWER BP1 1,04 1,45
LOWER PF1 1,2 1,35
LOWER PDUST 1,11 1,33
LOWER DUST1 1,16 1,34
PLAINER BP1 0,8 1,57
PLAINER PF1 0,92 1,45
PLAINER PDUST 1 1,31
PLAINER DUST1 0,96 1,33

Nguồn: Theo Agroviet, ngày 14/2/2005.
********************************
 
Trung tâm Thông tin Khoa học Công nghệ Quốc gia