Tham khảo giá một số mặt hàng nông sản trong và ngoài nước |
||
| Dạng tài liệu | : | Bài trích bản tin |
| Ngôn ngữ tài liệu | : | Tiếng Việt |
| Tên nguồn trích | : | Nông thôn đổi mới |
| Dữ liệu nguồn trích | : | 2005/Số 4/III. Kỹ thuật và công nghệ bảo quản - chế biến – tiêu thụ |
| Đề mục | : | 68.99 Các vấn đề khác của nông nghiệp và lâm nghiệp |
| Từ khoá | : | Giá cả ; Nông sản |
| Nội dung: | ||
|
Giá thực phẩm, hàng tiêu dùng tại một số thị trường phía Bắc
Đơn vị tính: đồng/kg Mặt hàng Hà Nội Hải Phòng Lạng Sơn Lợn hơi 80 kg/con 17.700 16.800 18.000 Thịt lợn mông sấn 36.000 35.000 38.000 Thịt bò đùi 66.000 63.000 65.000 Cá biển loại 4 14.500 13.000 15.500 Đường RE 7.000 6.800 7.000 Bột giặt Viso 15.000 14.500 15.500 Bột giặt Daso 15.000 14.500 15.500 Nguồn: theo bản tin Thị trường ngày 18/1/2005, tr. 7. ******************************** Giá gạo xuất khẩu tại một số thị trường kỳ hạn thế giới ngày 13/1/2005 Đơn vị tính: USD/tấn, FOB, giá Physical Tại Thái Lan Giá Gạo trắng 100% loại B 290 Gạo trắng 5% tấm 285 Gạo 10% tấm 283 Gạo 15% tấm 279 Gạo 25% tấm 261 Jasmine 428 PB 100% Sortexed 292 A1 Super 226 Tại Việt Nam Gạo 5% tấm 279 Gạo 10% tấm 246 Gạo 15% tấm 241 Gạo 25% tấm 238 Tại Pakistan Gạo 15% tấm 249 Gạo 20% tấm 244 Gạo 25% tấm 242 Tại Ấn Độ Basmati 850 Giá chè xuất khẩu tại Karachi ngày 13/1/2005 Đơn vị tính: Rupi/kg Chè Kynia PF – 1 Giá Loại A 165 Loại B 150 Loại C+ 138 Loại C 131 Chè Kynia BP – 1 Loại A 185 Loại B 180 Loại C+ 162 Loại C 143 Chè Bangladesh Loại Garden Pack 103 Gulab 104 Khushbu 93 STD16 97 Chè xanh Trung Quốc 9380 32 Đen BOP 36 Giá bông giao ngay tại Trung Quốc ngày 13/1/2005 Đơn vị tính: Nhân dân tệ/tấn Wh Giang Tây 13.562 Wh Hồ Nam 13.012 Wh Tân Cương 12.309 Wh An Huy 13.528 Wh Sơn Đông 13.679 Wh Hồ Bắc 13.561 Wh Sơn Tây 13.411 Wh Thiểm Tây 13.361 Wh Cam Túc 9.542 Nguồn: theo Bản tin Thị trường, ngày 18/1/2005, tr. 15 – 17. ******************************** |
||
